SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚC LỢI
Số: /BC-TYT
Biểu số: 01/BCX
Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2019/TT-BYT
ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Kỳ báo cáo: Năm 2026
Đơn vị báo cáo: Trạm Y tế Phường Phúc Lợi • Đơn vị nhận: Sở Y tế TP. Hà Nội, UBND Xã/Phường (Mô hình chính quyền 2 cấp)
| STT | Mã số | Chỉ tiêu thống kê | Đơn vị tính | Số thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | 1.1 | Diện tích tự nhiên (km²) | km² | 0 | TT37 |
| 2 | 1.2 | Dân số trung bình (người) | người | 0 | TT37 |
| 3 | 1.2.1 | Trong đó: Nữ (người) | người | 0 | TT37 |
| 4 | 1.3 | Số trẻ em dưới 5 tuổi (người) | người | 0 | TT37 |
| 5 | 1.4 | Số trẻ em dưới 15 tuổi (người) | người | 0 | TT37 |
| 6 | 1.5 | Số phụ nữ từ 15 - 49 tuổi (người) | người | 0 | TT37 |
| 7 | 2.1 | Tổng số thôn, bản, tổ dân phố | thôn/tổ | 0 | TT37 |
| 8 | 2.2 | Số thôn, bản có nhân viên y tế hoạt động | thôn/tổ | 0 | TT37 |
| 9 | 4.1 | Bác sĩ định biên tại trạm (người) | người | 0 | TT37 |
| 10 | 4.2 | Bác sĩ đang làm việc tại trạm (người) | người | 0 | TT37 |
| 11 | 3.1 | Xã đạt Tiêu chí quốc gia về y tế xã (Có = 1, Không = 0) | đạt/chưa | 0 | TT37 |
Hướng dẫn phương pháp tính: Biểu 1/BCX áp dụng thu thập thông tin định kỳ hằng năm về dân số, diện tích, mạng lưới y tế thôn bản và cơ cấu nhân lực y tế cơ bản của xã, phường, thị trấn.
Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2026
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG TRẠM Y TẾ
(Ký tên, đóng dấu)